Hàng hóa vô hình là gì:Sản phẩm không có sự tồn tại vật lý Trong quảng cáo mạng xã hội, “cost per action (CPA)” đo lường điều gì? Chi phí cho mỗi hành động cụ thể (mua hàng, đăng ký) Trong marketing nội dung, “evergreen content” là gì? Nội dung có giá trị lâu dài, không lỗi thời Đặc điểm nổi bật nhất của hệ thống thanh toán ngang hàng (P2P) là gì? Cho phép giao dịch trực tiếp giữa hai cá nhân mà không cần trung gian tài chính Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng Thời điểm nhận thông điệp dữ liệu là thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin được chỉ định Công nghệ nào giúp đảm bảo tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu trong thương mại điện tử: Chữ ký điện tử Hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hoặc thực hiện các xử lý khác đối với thông điệp dữ liệu được gọi là gì?: Hệ thống thông tin Trong SEO, kỹ thuật “white hat” đề cập đến điều gì? Tối ưu hóa trang web một cách hợp pháp và bền vững Tấn công “DDoS” (Distributed Denial-of-Service) trong thương mại điện tử có mục tiêu gì? Làm quá tải và gián đoạn hoạt động của website Thông tin về số điện thoại và địa chỉ của khách hàng bị nhà cung cấp dịch vụ Internet mang bán cho bên thứ ba là khía cạnh... trong TMĐT. Tính riêng tư Chức năng chính của máy chủ DNS cấp cao nhất (Root DNS) là gì? Quản lý tên miền cấp cao nhất (TLD) Khi thiết kế website bằng các ngôn ngữ lập trình web thì đặc điểm sau đây không đúng? Ngôn ngữ hướng máy khách dùng để phát triển các trang web tương tác giao tiếp với cơ sở dữ liệu Sử dụng cơ chế chữ ký RSA cho bài toán sau: Cho p = 3, q = 11, e = 17. Hãy chọn đáp án đúng với bản tin M = 4 Khóa bí mật là (17,33), khóa công khai là (13, 33), S = 16 Chứng thư số (Digital Certificate) có vai trò gì trong chữ ký điện tử? Xác nhận danh tính của người sở hữu chữ ký điện tử Trong website thương mại điện tử, “checkout process” nên được thiết kế như thế nào?:Đơn giản, nhanh chóng và minh bạch Doanh thu từ quảng cáo trực tuyến thường được tạo ra như thế nào? Từ mô hình doanh thu tiếp thị liên kết Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng (3 ĐÁP ÁN) Action - Website có các biện pháp khuyến khích khách hàng hành động A: Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng Desire - Website cần được thiết kế tốt, phù hợp với từng khách hàng Câu 1: Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là: Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới Câu 2: Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh TMĐT gồm, ngoại trừ Vận đơn điện tử Câu 3: website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin Niên giám thương mại Câu 4: Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào? Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet Câu 5: Trong giao dịch thương mại quốc tế, với những hợp đồng có giá trị lớn, ví dụ trên 50.000 USD, các doanh nghiệp thường sử dụng hình thức thanh toán nào? Thư tín dụng Câu 6: Tổ chức cung cấp thẻ thanh toán cho khách hàng cá nhân gọi là: Ngân hàng phát hành Câu 7: Trên góc độ người cung cấp hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra đặc điểm KHÔNG phải lợi ích của hoạt động này. Giúp doanh nghiệp hiện diện trên toàn thế giới Câu 8: Chỉ ra đặc điểm nào thể hiện sự khác biệt giữa Trojan và Sâu máy tính: a. Khả năng tự nhân bản b. Khả năng sao chép dữ liệu c. Khả năng phá hủy dữ liệu d. Tất cả phương án Câu 9: Chỉ ra đặc điểm Không phải là đặc điểm của tường lửa: b. Tường lửa thường cho chạy tất cả các phần mềm ứng dụng đi qua Câu 10: Chỉ ra các dịch vụ mà website Http://www.vnpt-ca.vn cung cấp cho khách hàng: a. Chứng thư số b. Chữ kí số c. Ký số d. Tất cả các dịch vụ Câu 11: Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ12) : Một thông điệp dữ liệu được xem là có giá trị như văn bản viết nếu thông tin hàm chứa trong thông điệp dữ liệu đó có thể ……………. để tham chiếu khi cần thiết. Chọn một câu trả lời Truy cập và sử dụng được Câu 12: Chỉ ra các yếu tố Không phải là các khía cạnh trong mã hóa thông tin: tính hiệu hiệu quả. Câu 13: Ta có thể tạo một trang HTML với các biểu mẫu để khách hàng cung cấp thông tin về họ trong lúc giao dịch, và đảm bảo rằng các thông tin này được bảo mật và mã hoá khi được gửi đi trên Internet Do sử dụng. Choose one answer. SSL Câu 14: Gửi một đoạn mã lệnh kèm theo thư điện tử để nó tự nhân bản và gửi đến tất cả các địa chỉ email trong danh bạ của người nhận. Đây là loại hình tấn công gì? Worm Câu 15: mô hình kinh doanh nào phù hợp với các giao dịch điện tử có 1 người bán và nhiều người mua Sàn đấu giá Câu 16: Theo Luật giao dịch VN: thời điểm nhận dữ liệu là: Thời điểm thông điệp, dữ liệu đó nhập vào hệ thống thông tin do người chỉ định Câu 17: Trong các hình thức hợp đồng điện tử dưới đây, đâu là an toàn nhất: hợp đồng email, hợp đồng ký kết trên sàn TMĐT, hợp đồng sử dụng chữ ký số Câu 18: Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư trên thẻ có đủ để thanh toán cho giao dịch hay không gọi là: b. Xác thực Câu 19: Ông X thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, internet bằng cách vào các website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, đây là hình thức thanh toán điện tử gì? d. Thanh toán hóa đơn trực tuyến Câu 20: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử(3 đáp án) Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo Thuận tiện dễ sd với doanh nghiệp Câu 21: Đối tượng nào không được phép ký kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng d. Chưa có quy định rõ về điều này Câu 22: Website wtpfed.org là mô hình b. B2B Câu 1: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là thành phần của mạng máy tính. Website. CÂU 2: Chỉ ra lợi ích của Thương mại điện tử: Mọi người có thể giao tiếp, giao dịch dễ dàng hơn. CÂU 3: Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử”. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong? Pháp lệnh Thương mại điện tử của Việt Nam CÂU 4: Chỉ ra giải pháp KHÔNG có chung tính chất với các giải pháp còn lại. Luật hóa vấn đề bảo mật thông tin cá nhân CÂU 5: Tổ chức đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào Kinh doanh quốc tế là UNCITRAL Câu 6: Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT Hợp đồng Câu 7: Đặc trưng nào KHÔNG phải của riêng thương mại điện tử. Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực Câu 8: Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT Dân chúng Câu 9: Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây? Tìm kiếm sản phẩm Câu 10: Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT Cơ sở pháp lý Câu 11: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của Thương mại điện tử. Chọn một câu trả lời: Giao dịch an toàn hơn Câu 12: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT Công nghệ thông tin Câu 13: Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dưới đây. Chọn một câu trả lời Bán hàng hoá và dịch vụ Câu 14: Công cụ nào được sử dụng phổ biến để quảng cáo : Email Câu 15: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến: Khó phân đoạn thị trường. Câu 16: Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào? C2C Câu 17: Tại sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử: Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng Câu 18: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của marketing điện tử đối với doanh nghiệp. Làm cho giá cả trở nên cạnh tranh hơn Câu19: Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cập website của khách hàng thông qua banner này. Đây là mô hình quảng cáo gì? Click-throughs Câu 20: Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng Câu 21: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống Đòi hỏi kỹ năng về tin học Câu 24: Ông X thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về: Ngân hàng điện tử Câu 25: Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử. Cơ sở pháp lý Câu 26: Chức năng nào KHÔNG phải của ví điện tử? Sử dụng phần mềm e-cash, thích hợp với mua bán nhỏ. Câu 27: Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình xác nhận chữ ký điện tử Khóa bí mật. Câu 28: Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào? Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet Câu 29: Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dưới đây. Bán hàng hoá và dịch vụ Câu 32:: Một loại thẻ thanh toán, không có giới hạn nhất định, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, mua sắm hàng tháng. Đây là loại thẻ nào? Thẻ mua hàng Câu 33: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT: Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn Câu 35: Một người sử dụng mạng Internet để phát tán các tin nhằm bôi nhọ thanh danh của người khác sau đó lại từ chối hành động đó là thuộc về khía cạnh. Chống phủ định Câu 36: Mệnh đề ko đúng: Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy Câu 37: (lưu ý: khác câu 37-1) TMĐT là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: Truyền thông Câu 37-1: TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: Mạng Internet Câu 38:Trên góc độ khách hàng sử dụng hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra vấn đề KHÔNG phải là lợi ích đối với họ: Nhận ít hơn những mẩu quảng cáo từ các doanh nghiệp Câu 39: Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo Câu 40:Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử Câu 41: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của website Giới thiệu thông tin, hình ảnh về doanh nghiệp và sản phẩm hay dịch vụ của doanh nghiệp Câu 42: Sự khác biệt lớn nhất giữa Hợp đồng điện tử và Hợp đồng truyền thống là. Giá trị pháp lý: hợp đồng điện tử chưa có giá trị pháp lý ở nhiều nước Câu 43 Chỉ ra chức năng Không phải của chữ ký điện tử: Là phần mềm để mã hóa văn bản Câu 44: Hoạt động nào KHÔNG được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng : Giảm giá Câu 45: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của marketing điện tử đối với doanh nghiệp. Làm cho giá cả trở nên cạnh tranh hơn Câu 46:Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống Đòi hỏi kỹ năng về tin học Câu 46: Sử dụng ..... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính Ví điện tử - E Wallet Câu 50: Một người thực hiện thanh toán hoá đơn tiền điện, nước, điện thoại bằng cách vào các website của các nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán, người này đã dùng hình thức thanh toán gì? Internet banking Câu 51: Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau: ChemUnity.com Câu 53: TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: Kinh doanh Câu 54: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT: Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn Câu 55: Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì? Extranet Câu 56: Chỉ ra mệnh đề SAI a. Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website b. Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới c. Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu d. Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi thương mại điện tử ra đời và phát triển Câu 57: Yếu tố nào KHÔNG thuộc quy trình ký điện tử trong đó sử dụng công nghệ PKI: Thông điệp gốc Câu 58: Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử: Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng Câu 59: Việc ký kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán , kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong: Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng TMĐT Câu 60: Chỉ ra hạn chế của đấu giá: Có nguy cơ giả mạo Câu 61: Công cụ nào được sử dụng phổ biến để quảng cáo :E-mail Câu 62: Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ tới trao đổi thông tin, ký kết hợp đồng thanh toán,… được gọi là: Sàn giao dịch điện tử B2B Câu 63: Chữ ký điện tử sử dụng kỹ thuật.. để xác định người chịu trách nhiệm tạo ra văn bản: mã hóa bí mật Câu 64: Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là: Tính thanh khoản cao Câu 64-1: Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là: Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng Câu 65: Đặc điểm nào đúng với ngân hàng trực tuyến: Không có chi nhánh như ngân hàng truyền thống Câu 66: Hình thức ứng dụng thương mại điện tử cao nhất trên thế giới hiện nay là: Giao dịch, chia sẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan Câu 67: Chỉ ra loại hình giao dịch Thương mại điện tử chưa phổ biến hiện nay: G2C Câu 68: Khả năng đảm bảo rằng dữ liệu/thông tin khi trình bày trên trang Web, sau khi truyền hoặc nhận được không bị thay đổi là khía cạnh …….. trong an toàn TMĐT. Tính chống phủ định Câu 68-1: Khả năng đảm bảo rằng các bên tham gia giao dịch không phủ nhận các hành động trực tuyến mà họ đã thực hiện là khía cạnh nào trong an toàn TMĐT. Tính chống phủ định Câu 69: Yếu tố nào là hạn chế cơ bản của công nghệ mã hoá sử dụng khoá công khai: Tốc độ xử lý Câu 70: Thông tin về số điện thoại và địa chỉ của khách hàng bị nhà cung cấp dịch vụ Internet mang bán cho bên thứ ba là khía cạnh... trong TMĐT: tính riêng tư Câu 71: Tình huống sau đây thuộc yếu tố nào. Giám đốc phụ trách Marketing trao đổi với quản trị hệ thống thương mại điện tử: Tôi không quan tâm đến chuyện anh có đủ thời gian để test mọi thứ hay không. Tôi cần anh đưa website lên trước giáng sinh này để khách hàng có thể giao dịch qua đó: Xung đột giữa một bên là an ninh và một bên là thuận tiện khi sử dụng Câu 72: Chỉ ra các ứng dụng của hàm HASH: Tất cả các phương án trên Câu 73: Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống: Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn Câu 74: Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế: UNCTAD Câu 75: Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT: B2E Câu 76: Cách gọi nào không đúng bản chất TMĐT: Các câu trả lời trên đều đúng( Online Trade, Cyber Trade, Electronic Business) Câu 77: Banner quảng cáo GIẢM GIÁ 20% được hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào? Thuyết phục khách hàng mua hàng Câu 78: Thẻ nạp tiền vào tài khoản điện thoại mệnh giá 100.000đ của Viettel là thẻ: Thẻ lưu giữ giá trị Câu 79: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải khó khăn khi tham gia thương mại điện tử: Thương mại truyền thống chưa phát triển Câu 80: Theo BC TM ĐT trở ngại đối với ứng dụng của TMĐT của doanh nghiệp Việt Nam năm 2010 là: Môi trường xã hội và tập quán kinh doanh Câu 81: Chỉ ra khía cạnh Không phải là các khía cạnh an ninh trong TMĐT: Tính linh hoạt Câu 82: Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ: Mã số công cộng Câu 83: “Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ………… là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ 3 biết được nguồn gốc thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp” Chữ ký điện tử Câu 84 Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử Khoá bí mật Câu 85: Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT Văn hoá của những người sử dụng Internet Câu 87: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải ưu điểm của website TMĐT Cung cấp tên dễ nhớ cho khách hàng Câu 91: Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Website XYZ là mô hình TMĐT nào? C2C Câu 92: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến: Chọn một câu trả lời Khó phân đoạn thị trường Câu 93: Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì? Chọn một câu trả lời Catalogue cá biệt hoá Câu 94: Dịch vụ kết nối người bán, người mua và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử gọi là: Dịch vụ thanh toán trực tuyến Câu 95: Trên góc độ khách hàng sử dụng hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra vấn đề KHÔNG phải là lợi ích đối với họ: Nhận ít hơn những mẩu quảng cáo từ các doanh nghiệp Câu 96: Ông X đăng ký sử dụng một dịch vụ thanh toán cho phép tập hợp tất cả các hóa đơn Ông phải trả trong tháng từ các nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, và chỉ phải thực hiện một thanh toán duy nhất. Đây là ví dụ về hình thức thanh toán điện tử nào? Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến Câu 97: Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất Thẻ tín dụng Câu 98: Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở Hình thức của hợp đồng Câu 99: Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử Khoá công cộng Câu 102: Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua Website của mình. Họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào? Bán lẻ trực tuyến Câu 106 : Chỉ ra sự khác biệt cơ bản giữa Virus và Sâu máy tính bởi đặc điểm nào: Khả năng phá hoại tài nguyên thông tin Câu 109 : Chỉ ra yếu tố Không phải đặc điểm của chữ ký điện tử Duy nhất: Chỉ duy nhất chữ ký của mình mới có khả năng ký điện tử vào văn bản gửi Câu 110: Theo BC TM ĐT trở ngại đối với ứng dụng của TMĐT của doanh nghiệp Việt Nam năm 2010 là. Chọn một câu trả lời Môi trường xã hội và tập quán kinh doanh Câu 111: Theo báo cáo TMĐT năm 2010, lý do lớn nhất mà các hộ gia đình tại Hà Nội chưa tham gia mua hàng trực tuyến là: Thích mua theo cách truyền thống Câu 112: Theo dữ liệu dựa trên một cuộc khảo sát của Nielsen năm 2010 của hơn 27.000 người sử dụng Internet từ Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Châu Á Thái Bình Dương, Châu Âu và Trung Đông thì mặt hàng được mua nhiều nhất trên Internet là Sách Câu 113: Yếu tố nào là KHÔNG cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên Internet: Chọn một câu trả lời Phối hợp với quảng cáo truyền thống Câu 114: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của marketing điện tử đối với doanh nghiệp. Chọn một câu trả lời : Làm cho giá cả trở nên cạnh tranh hơn Câu 115: Chỉ ra hạn chế của đấu giá. Chọn một câu trả lời Có nguy cơ giả mạo Câu 116 : Chỉ ra đặc điểm nào thể hiện sự khác biệt giữa Trojan và Sâu máy tính a. Khả năng sao chép dữ liệu b. Khả năng phá hủy dữ liệu c. khả năng tự nhân bản d. Tất cả các phương án trên Câu 117 : Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung ứng dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là: a. Thị trường tiềm năng nhỏ b. Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật c. Thiếu vốn đầu tư và công nghệ d. Hạn chế của ngân hàng Câu 118:Chỉ ra mệnh đề không đúng : Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế Câu 121: Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là: c. Ngân hàng thông báo Câu 123 Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website Bảo trì và cập nhật thông tin Câu 124: Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì Kí kết hợp đồng Câu 125: Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: c. Truyền thông Câu 128: . Chỉ ra hạn chế của Thương mại điện tử a. Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối b. Khó mở rộng ra thị trường quốc c. Khả năng hoạt động liên tục 24/7 d. Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng Câu 129: Theo thống kê của internetworldstats, tính đến 31/12/2011, tỷ lệ người dùng Internet tại đâu là cao nhất? a. Châu Á Câu 131: Trong bảng xếp hạng mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của các địa phương năm 2010 thì địa phương được xếp hạng cao nhất là . Long An Câu 136: Yếu tố không phải lợi ích của khách hàng khi thanh toán điện tử Giảm khả năng gian lận Câu 137: Ông X sử dụng thẻ để mua hàng trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng. Trong trường hợp này ông X đã sử dụng loại thẻ nào? c. Thẻ ghi nợ Câu 138: Lợi ích cơ bản nhất của Internet banking là gì : a. Xây dựng lòng trung thành và gia tăng lợi nhuận cho khách hàng b. Tăng mức độ thuận tiện trong giao dịch của khách hàng c. Tiết kiệm chi phí giao dịch d. Tạo điều kiện cung ứng thêm các dịch vụ cho khách hàng Câu 139: Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có đặc điểm sau, ngoại trừ: a. Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới Câu 140 :Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ. d. Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức Câu 141 :Sự khác biệt lớn nhất giữa Hợp đồng điện tử và Hợp đồng truyền thống là. a. Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu b. Nội dung: hợp đồng truyền thống có nội dung đơn giản hơn c. Giá trị pháp lý: hợp đồng điện tử chưa có giá trị pháp lý ở nhiều nước d. Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử Câu 142: Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào c. Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Câu 144: Việc làm nào sau đây KHÔNG nhằm quảng bá website c. Mua domain và thiết kế website Câu 145: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản. Chọn một câu trả lời( câu này ???) Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem / sắp xếp thuộc tính….. Câu 148: Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại Các phương tiện điện tử và mạng Internet Câu 155 : Vấn đề gì NÊN chú ý nhất khi sử dụng Chữ ký số hoá. a. Biết được sự khác nhau giữa luật pháp các nước về chữ ký điện tử Câu 157 : Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace a. Alibaba.com Câu 158 : Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng d. Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng Câu 161 : Một người sử dụng mạng Internet để phát tán các tin nhằm bôi nhọ thanh danh của người khác sau đó lại từ chối hành động đó là thuộc về khía cạnh. d. Chống phủ định Câu 166 : Đặc điểm nào không phải của mã khoá bí mật Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản với cả hai bên —----------------------------------LMS Chữ ký số được tạo bằng cách nào: Mã hóa nội dung bằng khóa riêng tư Chữ ký số khác chữ ký điện tử ở điểm nào?: Chữ ký số sử dụng mật mã khóa công khai Hàm băm (Hash Function) có vai trò gì trong chữ ký số: Tạo ra một mã đại diện duy nhất cho nội dung văn bản Từ khóa dài (Long-tail keyword) có lợi ích gì? : Cạnh tranh thấp, chuyển đổi cao Trong SEO, thuật ngữ “Backlink” có nghĩa là gì: Liên kết từ một trang web khác trỏ về trang web của bạn Remarketing trong SEM là gì?: Hiển thị lại quảng cáo cho những người đã truy cập website SEO Off-page chủ yếu liên quan đến yếu tố nào?: Xây dựng liên kết (Backlinks) Lừa đảo trực tuyến (phishing) thường sử dụng phương thức nào?:Gửi email giả mạo để lừa người dùng cung cấp thông tin cá nhân Giao thức HTTPS giúp đảm bảo điều gì?: Giao dịch trực tuyến an toàn hơn Chứng chỉ SSL (Secure Sockets Layer) có vai trò gì?:Giảm chi phí vận hành website