climatic factor yếu tố khí hậu k đc dùng là climate factor face (v) đương đầu,đối mặt location (n) locate in (v) tọa lạc bị động đồn thổi : IT TOBE + V3 + THAT + S+ V :NGTA CHO RẰNG= S+TOBE+V3+TO+Vo : đc cho rằng reference : sự đề cập,tham chiếu goods=shipment=cargo=commondity: hàng hóa merchandise : hàng hóa ăn theo 1 cgi đó estimate (n,v)ước tính agricultural produce: nông sản exchange: trao đổi cho,giao lưu item: vật phẩm loot: nhặt looter : người đi nhặt đồ uncertainty:không chắc chắn drought: hạn hán relative of the king: họ hàng của vua located in : tọa lạc ở = situated at hướng tern + N VD: NORTHERN VIETNAM just : ngay below : ở dưới= under kingdom : vương quốc rule (n) cai trị ruler (n) ng cai trị throne (n) ngai vàng reign (n) chế độ realm (N) lãnh địa knight : kị sĩ sword (n)thanh gươm mace (N)cái trì shield (N)cái khiên arrow / bow (n) mũi tên / cung tên archery (n) môn bắn cung empire (n) đế chế empiror (n) quốc vương - empress (n) hoàng hậu king (n) vua - queen (n) nữ hoàng crown (n) vương miệng dành cho vua hoặc ng đứng đầu tiara (n) vương miệng dành cho á hậu hoặc ng đứng thứ 2 flourishe = thrive :phát triển mạng, hưng thịnh renaissance (n) thời phục hưng medieval (n) thời trung cổ CE : sau công nguyên AE : trc công nguyên states : bang, nhà nước, quốc gia, trạng thái form : thành lập = found formation (N) = foundation Bantu-speaking : ng nói tiếng Bantu farming : phương pháp canh tác=cultivation plantation (N) đồn điền wheat (n) lúa mạch rye : lúa mạch đen controll : đkhien bởi,kiểm soát bởi heart : trung tâm plateau : thủy nguyên highland : cao nguyên estuary : cửa sông - cape (n) mũi đất delta; đồng bằng châu thổ plain: đồng bằng sandstone : đá xa thạch defend : phòng thủ defence (n) defender (n) due to= because of inaccessibility : khả năng k tiếp cận đc ( trong bài là địa hình hiểm trở) region : vùng regional (a) cattle hearding : chăn nuôi gia súc types of farming ; loại hình cnghiep plenty of : nhiều + Nsndd surplus : thặng dư ( phần dư thừa) trade : thương mại , trao đổi need a good : hàng hóa cần thiết archaeology : khảo cổ học reveale : tiết lộ extensive (a) nhieu layer : lớp bone (n)xương manure : phân large cattle herds : đàn gia súc lớn political : thuộc về chính trị politics (n) chính trị archaeological record : bằng chứng khảo cổ học showws a marked increase : chứng kiến sự gia tăng đáng kể the number of : số lượng của domessticate : thuần hóa weaving : sự dệt vải weav (v) dệt abundant : dồi dago spindle whorls : con quay dệt sợi chief : tù trưởng likely : có lẽ wealthy : giàu có - wealth (n) của cải own : sở hữu precious : quý giá adviser : cố vấn dwelt : sinh sống stone : lồng enclosure : rào lại composterrritory : lãnh thổ occupation : sự chiếm đóng dates from : complex : khu phức hợp wooden : bằng gỗ palisade : hàng rào postholes : lỗ cọc the rest : phần còn lại mud : bùn thatch: nhà tranh spread out :trải rộng structure : kiến trúc, cấu trúc settlement : khu định cư predate (v) có trc hilltop : đỉnh đồi bury (v) chôn cất burial (n) demarcate :phân định dwelling : trú ngụ valley : thung lũng staorcase : cầu thang socket : cái hốc visible : dễ nhìn thấy grand : mở rộng resident : khu dân cư dot ảound : nằm rải rác probably : có thể belong to : thuộc về relative : họ hàng impressive : ấn tượng servant : ng phục vụ carnivore animal : đvat có xương sống remains : hài cốt ivory : ngà voi splinters : từng mảnh một tusk : ngà voi ( bao gồm mũi voi) accuulate : tích trữ coastal areas : kvuc ven biển reached : presence : sự hiện diện beads : hạt cườm thủy tinh in turn : đổi lại merchants: thương gia locally-sourced : có nguồn gốc địa phương copper : đồng gold : vàng pass from : đi từ situated : nằm ở strengthen : củng cố authprity : chính trị in order to : để monopolise : độc chiếm monopoly :liên vùng discover : khám phá pottery : đồ gốm scale : quy mô potter : thợ gốm indicator : dấu hiệu properity : sự thịnh vượng spherical : hình cầu vesels : bình neck : cổ beaker : cốc bowl : bát stamps : dấu ceramic dics : đĩa gốm whistles : còi figures : tượng stylise : cách điệu elongated : chi ( bao gồm tay và chân) ancestor : đầu tiên precise : chính xác function : chức năng jewellery : trang sức artefacts : hiện vật except : ngoại trừ involve :bao gồm craft : thủ công rectangular sheets carve : cắt geometrical : thuốc về hình học cover : phủ lên survive : tồn tại tack : đinh sceptre : quyền trượng gold - working : nghề chế tác vàng rhinoceros : tyê giác hammer : đập dẹt xuống royal burial site : khu mộ hoàng gia intrinsic : thuộc về bản chất currency : tiền tệ decline : suy tàng overpopulation : quá tải dân số crisis : khủng hoảng trade routes :chuyến đường thương ma9j shift : sự thay đổi towards + phía = phía + wards (adv) prospere : thịnh vượng