fill -> filling: điền form: biểu mẫu address (n) địa chỉ, (v) giải quyết vấn đề, tìm recruit:(V) Tuyển dụng local địa phương (N) advertise (V) quảng cáo contractor N chủ thầu experience N kinh nghiệm growth N sự tăng trưởng - grow V tăng trưởng formula N công thức incentive N khích lệ clinic N phòng khám treat V điều trị - treatment N medical N y học condition điều kiện various adj đa dạng participant N người tham gia gather tập hợp artist N nghệ sĩ pieces N bức tranh gallery N triển lãm, thư viện owner N người sở hữu figures số liệu accompany đi cùng financial thuộc về tài chính statement N tuyên bố category loại, hạng mục purchased mua property tài sản already đã renovation N cải tạo discuss bàn bạc honest thành thật promote V thúc đẩy during trong khoảng peak đỉnh hire thuê additional thêm necessitate V bắt buộc - necessary ADJ - necessity N insulation N cách nhiệt replaced V thay thế energy-efficient tiết kiệm năng lượng suburban ngoại ô commuting đi lại expressive biểu cảm reliable đáng tin cậy partial 1 phần extreme vô cùng audience khán giả